Facebook Google Plus
vietnamese english

 

 
  • slider
  • slider
  • slider
  • slider
  • slider
  • slider

Tin tức

TÍNH TỪ GHÉP – LINH HỒN CỦA BÀI VIẾT HAY (từ thầy Đặng Ngọc Thiện Toàn)

Trong bài viết luận IELTS task 2, sử dụng từ vựng là một trong 04 yếu tố then chốt để làm bài thi đạt điểm cao. Với những bạn học viên nhắm tới chinh phục  số  điểm 7.0 trở lên, song song với việc sử dụng các từ ít phổ biến (uncommon words), nhuần nhuyễn tính từ ghép trong bài làm là một kỹ năng cần thiết, thể hiện nền tảng ngữ pháp vững vàng của học viên và góp phần xây dựng được một trường từ vựng đồng nghĩa để diễn đạt ý  trong bài viết linh hoạt và hiệu quả hơn.  

Với bài viết này, thầy sẽ chia sẻ với các bạn những nguyên tắc chung hình thành tính từ ghép và cùng điểm qua các tính từ ghép có tần suất xuất hiện khá cao trong các bài đọc và bài nghe IELTS nhé. Và đừng quên nghiên cứu những ví dụ thầy đưa ra và áp dụng ngay vào bài làm của mình để diễn đạt ý được trôi chảy  nhé.

 
tính từ ghép

Trước hết các bạn hãy ghi nhớ một điều là chúng ta không thể gán ghép một  cách chủ quan để hình thành tính từ ghép. Hai trong số những nguyên tắc chúng ta cần ghi nhớ để thành lập từ ghép hiệu quả là:
  • Hầu hết đều có dấu gạch nối (hyphen) giữa các thành tố
  • Nếu trong từ ghép có danh từ, hầu hết đều là số ít
Điều quan trọng hơn hết là học sinh cần phải nhớ có 10 loại tính từ ghép

1.Number- noun

Ex: ten-floor, two-decade, million-year, four-seat

The two-decade economic reform has born fruit. (Quá trình cải cách kinh tế trong hai thập kỷ đã có những thành tựu/ thành công.)

The possession of luxurious items such as branded four- seat cars or smart technological gadgets is viewed by many to help elevate  social status. (Việc sở hữu các món hàng sang chảnh như xe hơi  hiệu 4 chỗ hay các thiết bị công nghệ thông tin được cho là một yếu tố giúp nâng tầm vị thế.)

2.Adverb- past participle

Ex: well-documented, densely-populated, highly-recommended

It is well-documented that the densely-populated areas are subjected to the issues of poor sanitation and high rate of unemployment. (Có nhiều tài liệu cho hay những khu vực dân cư đông đúc sẽ dễ diễn ra tình trạng vệ sinh dịch tễ kém và tỷ lệ thất nghiệp cao).

The restriction of fasf food consumption among teenagers is highly recommmeded in an effort to fight against obesity in the recent time. (Các chuyên gia khuyến cáo việc hạn chế thức ăn nhanh đối với các bạn tuổi teen là một phần quan trọng trong nỗ lực giảm tình trạng béo phì hiện nay)

3. Adjective- past participle

Ex: long-forgotten, ill-fated, ill-founded, short- lived.

I had a few relationships at college, most of which were fairly short-lived. (Tôi đã từng trải qua một vài mối quan hệ tình cảm khi học đại học, tuy nhiên các mối quan hệ này khá chóng vánh).

It is sadly true that the ill-fated people who suffer from inequality and low living standards have been long-forgotten. (Một thực tế đáng buồn là những người có số phận không may phải chịu đựng sự bất công hay sống vất vả thì thường bị lãng quên.)

4. Adverb + adjective (đây là cách ghép phổ biến nhất và chúng ta không dùng gạch nối)

Ex: environmentally friendly , sadly true , shockingly brutal, visually handicapped

The environmentally friendly materials are promoted to be widely used in manufacturing industry in an attempt of environment protection. (Các vật liệu thân thiện với môi trường được cần được khuyến khích sử dụng rộng rãi trong công nghiệp sản xuất trong nỗ lực bảo vệ môi trường.)

Animal captivity is shockingly brutal as animals do suffer serious physical discomfort and  mental conditions, let alone the loss of their natural instincts. (Giam giữ động vật là cực kỳ tàn bạo vì chúng sẽ phải trải qua những đau đớn về thể xác  và tinh thần, đó là  chưa kể nguy cơ mất đi bản năng tự nhiên.)

5. Noun -  participated

E.x: hand-made, man- made , mass- produced , state- onwned , family- run, premium- priced, career- oriented, family- oriented , middle-aged, engine-driven, snow-capped

Stategic plans for the proliferation  of family – run busninesses can  be seen as a conerstone to boost the local econony. (Một kế hoạch chiến lược để nhân rộng mô hình kinh doanh hộ gia đình được cho là nền tảng để phát triển kinh tế ở địa phương.)

Compared with mass- produced products, hand- made one are usually retailed at premiun- priced range.  (So với các sản phẩm sản xuất đại công nghiệp, các sản phẩm thủ công thường được bán ở mức giá cực kỳ cao. )

 
TÍNH TỪ GHÉP

6. Adjective- noun

Ex: full-length, high-profile, long-term, high achievers, slow  leaners

Ex: The long-term plan of education revolves around creating students of highly academic capabilities and enhanced moral standards. (Mục tiêu dài hạn của giáo dục xoay quanh việc trau dồi kỹ năng học tập và nâng cao đạo đức cho học sinh.)

The deterioration of the environment coupled with the erosion of moral standards among youngster in the recent time should be given high-profile by the general public. (Ô nhiễm môi trường và sự xuống cấp đạo đức của một bộ phận giới trẻ cần nhận được sự quan tâm của xã hội.)

7. Adjective- present participle

Ex: good-looking, long- lasting,

The good-looking can enjoy some advantages in a range of social contexts. (Những người có ngoại hình thường được ưu ái trong rất nhiều mối quan hệ xã hội.)

Mutual respect and deep understanding can be deemed as pivotal to sustain long- lasting contacts. (Tôn trọng và hiểu nhau được cho là nhân tố then chốt để duy trì những mối quan bề bền chặt.)

8. Noun- present participle

Ex: mouth-watering, labor-saving, time-consuming, fire- resistance

The labor-saving devices have greatly contributed to the convenience of modern lifestyle. (Các máy móc tiết kiệm sức lao động)

Playing online games and facebooking on a regular basis are viewed by many as  time-consuming and distracting, depriving kids chances of joining outdoor and social activities. (Chơi trò chơi trực tuyến và dùng facebook thường xuyên được cho là rất mất thời gian và gây xao nhãng, làm các em nhỏ mất đi cơ hội tham gia các hoạt động xã hội hay thể chất ngoài trời)

9. Noun-adjective

Ex: sugar-free,  stress- free , oil- rich , oxygen- rich , nutrient- rich , world-famous, eco- friendly

Most of  the world-famous celebrities find hard to lead a stress- free life as they always fall victim to exaggerated reports or untrue  coverages. (Những sao nổi tiếng thế giới luôn khó có được một cuộc sống bình yên vì họ luôn là nạn nhân của những bài báo phóng đại hay những tin tức không đúng sự thật.)

Nutrient- rich diets should be seriously adopted for pregnant women, the grown-ups and the diseased. (Chế độ ăn uống giàu dinh dưỡng là rất cần thiết cho phụ nữ mang thai, trẻ em đang lớn và người bị bệnh)

10.Noun-noun

Ex: part-time, king-size
The part-time employees are not eligible for annual pay rise.

The consumption of king-size snacks instead of vitamin-rich juice bottles  by young school students  is not hard to see during the break time in many primary schools. (Các bạn nhỏ ăn những gói snack lớn thay vì uống những chai nước trái cây giàu dưỡng chất là hình ảnh dễ thấy ở các trường tiểu học.)

Đến đây, thầy nghĩ các bạn đã trang  bị cho mình một lượng kiến thức “khủng”  về sử dụng tính từ ghép cũng như các cách viết câu chỉnh chu các bạn nhỉ.

Trước khi kết thúc phần bài chia sẻ này thầy tặng các bạn thêm một vài thành tố giúp bạn thành lập tính từ ghép  từ cực đỉnh nhé, rất dễ nhớ nhé.
 

Prefixes/ suffixes
 

Meaning

Examples
 Noun-stricken  Bị tàn phá/ ảnh hưởng bởi Storm-stricken areas/ war- stricken countries/ poverty-stricken communities
 Noun-free  Không có  Stress-free lifestyle/ fat-free diet/ sugar-free drinks/ traffic-free areas
 Noun-based  Có gốc là/ dựa trên/ có thành  phần chính là Latin-based language/ meat-based diet/ technology-based approach
 Well - past participle  Tốt/ đầy đủ Well-developed communities/ well-treated children
 Ill- past participle  Tệ/ thiếu thốn Ill-prepared candidate/ ill-equipped classrooms
 Noun-borne  Được truyền đi bởi/ được vận chuyển bởi Water-borne diseases (diarrhoea/ dysentery...)/ airborne unit
 Noun-proof  Chống lại  Waterproof watch/ soundproof room
 Anti-noun  Chống lại Antiwar campaigns/ anti-terrorist raids/ ant- social conduct
 Counter-noun  Chống lại/ ngược lại Counterargument / counter-productive outcome
 
Nếu bài viết hữu ích các bạn  hãy cùng thảo luận,chia sẻ  và áp dụng ngay trong bài viết luận IELTS task 2 của mình nhé. Chúc các bạn học tốt. Have fun learning!
 

Tin liên quan:

Lịch khai giảng

news
LUYỆN THI IELTS

Khóa ngày 11/11/2019 Khóa ngày 12/11/2019

news
ANH NGỮ GIAO TIẾP

Khóa ngày 11/11/2019 Khóa ngày 12/11/2019

news
ANH VĂN THIẾU NIÊN

Khóa ngày 09/11/2019 Khóa ngày 16/11/2019

news
ANH VĂN THIẾU NHI

Khóa ngày 09/11/2019 Khóa ngày 16/11/2019

news
LUYỆN THI TOEIC

Khóa ngày 11/11/2019 Khóa ngày 12/11/2019

Hướng dẫn sử dụng New English File Online

Download tài liệu

Video

Đăng ký tư vấn

Len dau trang